Hardtop Eco
0 đ0 đ
Hardtop Eco
Thông tin dịch vụ:
Đảm bảo đúng mẫu mã sản phẩm
Đổi mới trong 5 ngày nếu có lỗi
Dịch vụ khách hàng tốt nhất
Liên hệ: 0868 969 566
Mô tả sản phẩm
Hardtop Eco là loại sơn 2 thành phần gốc aliphatic acrylic polyurethane đóng rắn hóa học. Sản phẩm này có độ bóng hoàn thiện với khả năng cầm bóng rất tốt. Sản phẩm này có khả năng chống hóa chất tốt. Sản phẩm này là loại sơn có phần trăm thể tích chất rắn cao. Sản phẩm này không chứa dung môi nằm trong danh sách HAPs (Chất ô nhiễm không khí nguy hại). Một lượng rất nhỏ dung môi có thể phát sinh trong quá trình pha một số màu sắc.
Dùng như là lớp phủ cuối trong môi trường khí quyển.
Mục đích sử dụng
Công nghiệp:
Đề nghị sử dụng cho cầu và kiến trúc cao tầng. Thích hợp cho nhiều loại kết cấu công nghiệp.
Hàng hải:
Đề nghị sử dụng cho mạn khô, boong tàu và cấu trúc thượng tầng.
Phê chuẩn & chứng chỉ
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
Màu sắc
Theo hệ thống pha sơn công nghiệp tự động (MCI).
Thông số sản phẩm
|
Đặc tính |
Thử nghiệm/Tiêu chuẩn |
Mô tả |
|
Thể tích chất rắn |
ISO 3233 |
74 ± 2 % |
|
Cấp độ bóng (GU 60 °) |
ISO 2813 |
mờ (0-35) |
|
Điểm chớp cháy |
ISO 3679 Method 1 |
32 °C |
|
Tỷ trọng |
tính toán |
1.6 kg/l |
Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
- Chiều dày khô: 60-100 μm.
- Chiều dày ướt: 80-140 μm.
- Định mức phủ lý thuyết: 12-7.3 m²/l.
Chuẩn bị bề mặt
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt.
|
Bề mặt |
Chuẩn bị bề mặt |
|
|
Tối thiểu |
Đề nghị |
|
|
Bề mặt sơn |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng
Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn thông thường hoặc máy phun sơn áp lực cao (airless).
Cọ/chổi sơn: Đề nghị dùng làm lớp sơn dặm (Stripe coat) và các khu vực nhỏ, cần lưu ý để đạt được chiều dày màng sơn khô thiết kế.
Ru-lô/con lăn: Có thể sử dụng. Mặc dù vậy, khi thi công sơn bằng ru-lô/con lăn, cần phải cẩn thận lăn sơn đủ để đạt được chiều dày sơn khô qui định.
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
Hardtop Eco Comp A 4 phần.
Hardtop Eco Comp B 1 phần.
Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 26 / Jotun Thinner No. 10
Nếu có yêu cầu không chứa HAP (chất gây ô nhiễm không khí), nên sử dụng Jotun Thinner No. 26. Không sử dụng chất pha loãng cho những dự án có yêu cầu LEED nhằm thỏa qui định của LEED v4. Jotun Thinner No. 10 có thể được sử dụng khi dung môi thơm (aromatic) được cho phép.
Thường thì không cần thiết phải pha loãng sơn. Xin liên lạc với Đại diện của Jotun để được tư vấn khi tiến hành thi công sơn trong những điều kiện khắc nghiệt. Không pha loãng sơn hơn mức cho phép của các cơ quan môi trường ở nước sở tại.
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn
Cỡ béc (inch/1000): 13-19
Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar/2100 psi
Thời gian khô và đóng rắn
|
Nhiệt độ bề mặt |
10 °C |
23 °C |
40 °C |
|
Khô bề mặt |
4 h |
2 h |
1 h |
|
Khô để đi lên được |
16 h |
8 h |
4 h |
|
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu |
10 h |
5 h |
3 h |
|
Khô/đóng rắn để sử dụng |
10 d |
5 d |
3 d |
Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
Nhiệt độ sơn: 23 °C
Thời gian sống: 2 h
Tính tương thích của sản phẩm
Tùy vào môi trường thực tế mà hệ sơn chịu đựng, có thể sử dụng nhiều loại sơn lót và sơn phủ khác nhau để kết hợp với sản phẩm này. Một vài thí dụ như bên dưới. Xin liên hệ với Jotun để có thêm chi tiết.
Lớp trước: epoxy, epoxy kẽm, epoxy mastic, polyurethane.
Lớp kế: polyurethane.
|
Đóng gói |
|
|
|
|
Thể tích |
Cỡ thùng chứa |
|
|
(lít) |
(lít) |
|
Hardtop Eco Comp A |
16 |
20 |
|
Hardtop Eco Comp B |
4 |
5 |
Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, tránh ánh nắng, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Hardtop Eco Comp A 48 tháng.
Hardtop Eco Comp B 48 tháng.


Kết nối với chúng tôi