Jotafloor Topcoat E

0 đ0 đ

Jotafloor Topcoat E

Thông tin dịch vụ:

Đảm bảo đúng mẫu mã sản phẩm
Đổi mới trong 5 ngày nếu có lỗi
Dịch vụ khách hàng tốt nhất
Liên hệ: 0868 969 566

Mô tả sản phẩm

Jotafloor Topcoat E  Đây là loại sơn 2 thành phần không chứa dung môi gốc epoxy đóng rắn bằng amine. Sản phẩm này là loại sơn có hiệu suất cao. Sản phẩm này rất dễ thi công. Sản phẩm này có thể được pha ở rất nhiều màu trong Hệ thống pha màu tự động sơn công nghiệp của Jotun (MCI) Sản phẩm này có khả năng chống hóa chất, mài mòn và va chạm cơ học tuyệt hảo. Nếu cần khả năng chống trượt, có thể sử dụng Jotafloor Non Slip trong hệ sơn. Dùng như là lớp phủ cuối trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên sơn chống rỉ được phê duyệt cho bề mặt bê tông.

Mục đích sử dụng

Được thiết kế cho nhiều loại sàn với nhiều cấp độ chịu va chạm cơ học và hóa chất. Được thiết kế đặc biệt cho sàn cần màng sơn chống bám bụi, chịu đựng độ hao mòn cao và có tính thẩm mỹ. Được thiết kế đặc biệt cho sàn công nghiệp, phòng thí nghiệm, bệnh viện, nhà máy sản xuất bia và thực phẩm, nhà bếp, cơ sở sản xuất công nghệ cao, sản xuất sữa, nhà kho, nhà máy sản xuất và xưởng sửa chữa máy bay.

Phê chuẩn & chứng chỉ

Sản phẩm này góp điểm vào hồ sơ lấy chứng chỉ Tiêu chuẩn Công trình Xanh. Xin tham khảo mục Tiêu chuẩn Công trình Xanh.

Determination of Compressive Strength - ASTM C579:2012 & BS6319-2:1983. Determination of Tensile Strength - ASTM C307 & BS 6319-7:1985.

Determination of Rapid Chloride Permeability – ASTM C 1202:2012. Determination of Water Permeability – BS EN 12390-8:2009.

Determination of Resistance to growth of mold - ASTM D 3273-94. Determination of Imapact Resistance -ASTM D2794.

Determination of Taber Abrasion (1000 cycles) - ASTM D4060. Determination of Pull of Strength - ASTM D 4541/ASTM D 7234. Determination of Chemical Resistance - ASTM D543.

Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.

Màu sắc

dãy mày lựa chọn được pha màu bởi Hệ thống pha màu tự động (MCI)

Thông số sản phẩm

Đặc tính

Thử nghiệm/Tiêu chuẩn

Mô tả

Thể tích chất rắn

ISO 3233

98 ± 2 %

Cấp độ bóng (GU 60 °)

ISO 2813

bóng (70-85)

Điểm chớp cháy

ISO 3679 Method 1

100 °C

VOC-EU

EU VOC Directive 2004/42/CE (lý thuyết)

14 g/l

 

Chiều dày mỗi lớp

Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị

Chiều dày khô: 100-250 μm

Chiều dày ướt: 100-255 μm

Định mức phủ lý thuyết: 9.8-3.92 m²/l

Chuẩn bị bề mặt

Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt

 

Chất nền vật sơn

Chuẩn bị bề mặt

Tối thiểu

Đề nghị

Bê tông và Bề mặt sơn

Lớp sơn tương thích sạch, khô và

Lớp sơn tương thích sạch, khô và

 

không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO

không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6

 

6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/

/ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/

 

SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật

SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật

 

03741/NACE02203

03741/NACE02203

Thi công

Phương pháp thi công

Sản phẩm có thể được thi công bằng

Dạng phun:     Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).

Cọ/chổi sơn:   Đề nghị dùng làm lớp sơn dặm (Stripe coat) và các khu vực nhỏ, cần lưu ý để đạt được chiều dày màng sơn khô thiết kế.

Ru-lô/con lăn: Dùng đống filre 2 lượn siêu nhỏ.

Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)

Jotafloor Topcoat E Comp A               4 phần

Jotafloor Topcoat E Comp B (20)       1 phần

Jotafloor Topcoat E Comp A               4 phần

Jotafloor Topcoat E Comp B (40)       1 phần

KHÔNG PHA TRỘN LẺ.

Dung môi pha loãng/vệ sinh

Dung môi vệ sinh: Jotun Thinner No. 17

Không nên pha loãng sơn.

Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn

 Cỡ béc (inch/1000):                                    21 - 25

Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu):           150 bar/2100 psi

 

Thời gian khô và đóng rắn

 

Nhiệt độ bề mặt

10 °C

23 °C

40 °C

Jotafloor Topcoat E Comp B (20)

 

 

 

Khô bề mặt

36 h

 

 

Khô để đi lên được

4 d

 

 

Khô để sơn lớp kế, tối thiểu

4 d

 

 

Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển

7 d

 

 

Khô/đóng rắn để sử dụng

10 d

 

 

 

Jotafloor Topcoat E Comp B (40)

 

 

 

 

Khô bề mặt

 

12 h

4 h

 

Khô để đi lên được

 

24 h

8 h

 

Khô để sơn lớp kế, tối thiểu

 

24 h

8 h

 

Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển

 

3 d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm.

Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.

Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.

Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.

Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển: Thời gian lâu nhất được cho phép trước khi sơn lớp kế.

Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.

Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn

Nhiệt độ sơn

10 °C   

23 °C   

Jotafloor Topcoat E Comp B (20)

 

 

Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau

3 min Được đề nghị

 

Thời gian sống

20 min

 

Jotafloor Topcoat E Comp B (40)

 

 

 

Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau

 

3 min Được đề nghị

Thời gian sống

 

20 min

Tính tương thích của sản phẩm

Tùy vào môi trường thực tế mà hệ sơn chịu đựng, có thể sử dụng nhiều loại sơn lót và sơn phủ khác nhau để kết hợp với sản phẩm này. Một vài thí dụ như bên dưới. Xin liên hệ với Jotun để có thêm chi tiết.

Lớp trước:         Jotafloor Sealer hoặc Jotafloor SF PR 150 hoặc Jotafloor Solvent Free Primer

Đóng gói

 

 

Thể tích

Cở thùng chứa

 

(lít)

(lít)

Jotafloor Topcoat E Comp A

4/8

5/10

Jotafloor Topcoat E Comp B (20)

1/2

1/2

Jotafloor Topcoat E Comp B (40)

1/2

1/2

Lưu trữ

Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.

Thời gian lưu kho ở 23 độ C

Jotafloor Topcoat E Comp A            24 tháng

Jotafloor Topcoat E Comp B (20)   24 tháng

Jotafloor Topcoat E Comp B (40)   24 tháng

Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.

Chú ý

Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun. Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.

Sức khỏe và an toàn

Xin tuân theo những lưu ý phòng ngừa ghi trên nhãn thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông thoáng. Không hít bụi sơn. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Khi bị dính vào da, phải ngay lập tức rửa bằng dung dịch vệ sinh, xà bông và nước. Phải ngâm mắt vào nước và đến cơ sở y tế ngay lập tức.