EasyPrime
0 đ0 đ
EasyPrime
Thông tin dịch vụ:
Đảm bảo đúng mẫu mã sản phẩm
Đổi mới trong 5 ngày nếu có lỗi
Dịch vụ khách hàng tốt nhất
Liên hệ: 0868 969 566
Mô tả sản phẩm
EasyPrime là loại sơn hai thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng amine. Sản phẩm này là loại sơn không kén bề mặt. Được đặc biệt thiết kế để thi công bằng cọ/chổi sơn và ru-lô/con lăn cho cả Tàu ven bờ và Công trình Công nghiệp nhẹ. Tỷ lệ pha trộn 1:1 giúp dễ dàng sử dụng và làm giảm số lượng lãng phí. Có thể được sử dụng như là lớp lót và lớp trung gian trong cả môi trường khí quyển và ngâm chìm. Phù hợp cho bề mặt được chuẩn bị tốt của thép các-bon, thép mạ kẽm, bê tông và bề mặt sơn cũ.
Mục đích sử dụng
Hàng hải:
Đề nghị sử dụng cho mạn khô, boong tàu và cấu trúc thượng tầng.
Công nghiệp:
Đề nghị sử dụng cho kết cấu sắt thép phổ thông trong môi trường công nghiệp nhẹ.
Màu sắc
đen, màu xám, đỏ
|
Đặc tính |
Thử nghiệm/Tiêu chuẩn |
Mô tả |
|
Thể tích chất rắn |
ISO 3233 |
65 ± 2 % |
|
Cấp độ bóng (GU 60 °) |
ISO 2813 |
bóng vừa (35-70) |
|
Điểm chớp cháy |
ISO 3679 Method 1 |
31 °C |
|
Tỷ trọng |
tính toán |
1.3 kg/l |
|
VOC-EU |
IED (2010/75/EU) (lý thuyết) |
304 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Tất cả thông số được áp dụng cho sơn đã được pha trộn. Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
Chiều dày mỗi lớp
Dãi thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Chiều dày khô: 50 - 120 μm
Chiều dày ướt: 75 – 185 μm
Định mức phủ lý thuyết 13 – 5.4 m²/l
Giá trị được chỉ định là giá trị tiêu biểu đạt được khi sơn 1 lớp bằng cọ/chổi sơn hay ru-lô/con lăn.
Chuẩn bị bề mặt
Nhằm bảo đảm độ bám dính lâu dài của lớp kế, bề mặt phải sạch, khô và không chứa những tạp chất khác.
Bảng tổng kết cho công tác chuẩn bị bề mặt
|
Chất nền vật sơn |
Chuẩn bị bề mặt |
|
|
Tối thiểu |
Đề nghị |
|
|
Thép carbon |
St 2 (ISO 8501-1) |
Sa 2 (ISO 8501-1) |
|
Tôn tráng kẽm. |
Bề mặt phải sạch, khô và có độ nhám tốt. |
Thổi hạt lướt xử dụng hạt phi kim loại để tạo một bề mặt sạch và có độ nhám đều. |
|
Bề mặt sơn |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
|
Bê tông |
Rửa nước áp lực thấp đạt bề mặt nhám , sạch, khô và không còn lớp xốp bề mặt (laitance). |
Đóng rắn tối thiểu 4 tuần. Lượng hơi ẩm tối đa 5%. Chuẩn bị bề mặt bằng phương pháp phun hạt kín hay mài đĩa kim cương hay các phương pháp khác để mài nhám bề mặt bê tông và tẩy sạch lớp sữa bề mặt bê tông. |
Chỉ đạt được hiệu năng tối đa của màng sơn bao gồm độ bám dính, khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt và chịu hóa chất khi tiến hành chuẩn bị bề mặt theo cấp độ “Đề nghị”.
Thi công
Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng
Dạng phun: Có thể sử dụng máy phun sơn áp lực cao.
Cọ/chổi sơn: Có thể thi công bằng cọ/chổi sơn. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.
Ru-lô/con lăn: Có thể thi công bằng ru-lô/con lăn. Xử dụng ru-lô/con lăn có chất lượng cao với loại lông tự nhiên hoặc tổng hợp. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
EasyPrime Comp A 1 phần
EasyPrime Comp B 1 phần
Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 17
|
|
||
|
Nhiệt độ bề mặt |
23 °C |
40 °C |
|
Khô bề mặt |
4 h |
2 h |
|
Khô để đi lên được |
7 h |
3 h |
|
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu |
7 h |
3 h |
|
Khô/đóng rắn để sử dụng |
7 d |
3 d |
Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
Nhiệt độ sơn 23 °C
Thời gian sống 1.5 h
|
|
Nhiệt độ |
|
|
Liên tục |
Tới đỉnh |
|
|
Khô khí quyển |
120 °C |
- |
|
Ngâm, nước biển |
50 °C |
60 °C |
Thời gian chịu nhiệt tới đỉnh tối đa 1 giờ.
Nhiệt độ liệt kê trên chỉ liên quan tới khả năng bảo vệ. Khả năng của màng sơn về mặt thẩm mỹ sẽ bị ảnh hưởng ở nhiệt độ này.
Xin lưu ý rằng màng sơn có khả năng chịu nhiệt khi ngâm vào hóa chất tới mức độ nào thì tùy thuộc vào loại hóa chất đó và thời gian ngâm lâu hay mau. Khả năng chịu nhiệt sẽ bị ảnh hưởng bởi tính toàn bộ của hệ thống sơn. Phải bảo đảm rằng khi đó khả năng chịu nhiệt của từng lớp sơn phải như nhau.
Tính tương thích của sản phẩm
Tùy vào môi trường thực tế mà hệ sơn chịu đựng, có thể sử dụng nhiều loại sơn lót và sơn phủ khác nhau để kết hợp với sản phẩm này. Một vài thí dụ như bên dưới. Xin liên hệ với Jotun để có thêm chi tiết.
Lớp trước: sơn lót tại xưởng gốc epoxy, sơn lót tại xưởng kẽm vô cơ silicate, epoxy kẽm, epoxy, epoxy mastic, kẽm vô cơ silicate, lớp alkyd cũ.
Lớp kế: polyurethane, epoxy, acrylic, vinyl epoxy.
Đóng gói |
|
|
|
|
Thể tích |
Cở thùng chứa |
|
|
(lít) |
(lít) |
|
EasyPrime Comp A |
5 |
5 |
|
EasyPrime Comp B |
5 |
5 |
Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
EasyPrime Comp A 24 tháng
EasyPrime Comp B 24 tháng
Chú ý
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun. Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
Sức khỏe và an toàn
Xin tuân theo những lưu ý phòng ngừa ghi trên nhãn thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông thoáng. Không hít bụi sơn. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Khi bị dính vào da, phải ngay lập tức rửa bằng dung dịch vệ sinh, xà bông và nước. Phải ngâm mắt vào nước và đến cơ sở y tế ngay lập tức.

Kết nối với chúng tôi