Penguard WF
0 đ0 đ
Penguard WF
Thông tin dịch vụ:
Đảm bảo đúng mẫu mã sản phẩm
Đổi mới trong 5 ngày nếu có lỗi
Dịch vụ khách hàng tốt nhất
Liên hệ: 0868 969 566
Mô tả sản phẩm
Penguard WF là sơn bảo vệ chống ăn mòn epoxy 2 thành phần gốc nước. Đây là sản phẩm khô nhanh đa năng có chứa chất ức chế rỉ phớt. Nó có thể đóng rắn ở nhiệt độ xuống tới 5 độ C. Thiết kế đặc biệt cho công trình đóng mới có yêu cầu màng sơn khô nhanh để vận chuyển và thời gian sơn lớp kế ngắn. Có thể dùng làm lớp chống rỉ, lớp trung gian, lớp phủ hoàn thiện hay làm hệ sơn một lớp trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên bề mặt chuẩn bị tốt của thép carbon, nhôm, bê tông và thép tráng kẽm. Có loại chất đóng rắn để sử dụng thi công sơn cho bề mặt có nhiệt độ thấp.
Mục đích sử dụng
Thích hợp cho cấu trúc sắt thép và hệ thống đường ống trong môi trường ăn mòn từ thấp tới cao. Đề nghị sử dụng cho môi trường biển, nhà máy lọc dầu, nhà máy điện, cầu, công trình cao tầng và thiết bị khai thác mỏ. Thích hợp để sơn phủ với sơn acrylic gốc nước, epoxy gốc nước và các loại sơn gốc dung môi phù hợp.
Phê chuẩn & chứng chỉ
Sản phẩm này góp điểm vào hồ sơ lấy chứng chỉ Tiêu chuẩn Công trình Xanh. Xin tham khảo mục Tiêu chuẩn Công trình Xanh.
Thỏa yêu cầu về lượng VOC của Estidama Thỏa yêu cầu về lượng VOC của GSAS
Thỏa yêu cầu của Nhản Môi trường Trung quốc
Được phê chuẩn sử dụng cho kiểm nghiệm chống cháy khi dùng làm sơn lót cho sản phẩm SteelMaster 1200WF Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
Màu sắc
màu xám, xám XO, đỏ.
Thông số sản phẩm
|
Đặc tính |
Thử nghiệm/Tiêu chuẩn |
Mô tả |
|
Thể tích chất rắn |
ISO 3233 |
51 ± 2 % |
|
Cấp độ bóng (GU 60 °) |
ISO 2813 |
mờ (0-35) |
|
Điểm chớp cháy |
ISO 3679 Method 1 |
62 °C |
|
Tỷ trọng |
Tính toán |
1.3 kg/l |
Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Loại tiêu chuẩn
Chiều dày khô: 75 - 150 μm
Chiều dày ướt : 145 - 295 μm
Định mức phủ lý thuyết : 6.8 - 3.4 m²/l
Loại cho khí hậu lạnh
Chiều dày khô: 75 - 150 μm
Chiều dày ướt : 145 - 295 μm
Định mức phủ lý thuyết: 6.8 - 3.4 m²/l
Chuẩn bị bề mặt
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt.
|
Bề mặt |
Chuẩn bị bề mặt |
|
|
Tối thiểu |
Đề nghị |
|
|
Thép carbon |
St 2 (ISO 8501-1) |
Sa 2½ (ISO 8501-1) |
|
Nhôm |
Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
|
Tôn tráng kẽm. |
Bề mặt phải sạch, khô và có độ nhám tốt. |
Thổi hạt lướt xử dụng hạt phi kim loại để tạo một bề mặt sạch và có độ nhám đều. |
|
Bê tông |
Đóng rắn tối thiểu 4 tuần. Lượng hơi ẩm tối đa 5%. Làm sạch cho bề mặt bê tông bằng phương pháp đập, búa đinh hay máy mài đĩa. |
Đóng rắn tối thiểu 4 tuần. Lượng hơi ẩm tối đa 5%. Chuẩn bị bề mặt bằng phương pháp phun hạt kín hay mài đĩa kim cương hay các phương pháp khác để mài nhám bề mặt bê tông và tẩy sạch lớp sữa bề mặt bê tông. |
Thi công
Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng
Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).
Cọ/chổi sơn: Đề nghị dùng làm lớp sơn dặm (Stripe coat) và các khu vực nhỏ, cần lưu ý để đạt được chiều dày màng sơn khô thiết kế.
Ru-lô/con lăn: Có thể sử dụng cho những diện tích nhỏ nhưng không nên dùng để sơn chống rỉ lớp 1. Mặc dù vậy, khi thi công sơn bằng ru-lô/con lăn, cần phải cẩn thận lăn sơn đủ để đạt được chiều dày sơn khô qui định.
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
Loại tiêu chuẩn
Penguard WF Comp A 2 phần
Penguard WF Comp B 1 phần
Loại cho khí hậu lạnh
Penguard WF Comp A 2 phần
Penguard WF Wintergrade Comp B 1 phần
|
Thời gian khô và đóng rắn |
|
|||
|
Nhiệt độ bề mặt |
5 °C |
10 °C |
23 °C |
40 °C |
|
Loại tiêu chuẩn |
|
|
|
|
|
Khô bề mặt Khô để đi lên được Khô để sơn lớp kế, tối thiểu |
|
|
1.5 h 10 h 4.5 h |
30 min 4 h 2.5 h |
|
Khô/đóng rắn để sử dụng |
|
|
7 d |
5 d |
|
Loại cho khí hậu lạnh |
|
|
|
|
|
Khô bề mặt |
1.5 h |
1.5 h |
1 h |
|
|
Khô để đi lên được |
3 d |
1 d |
8 h |
|
|
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu |
15 h |
5 h |
3.5 h |
|
|
Khô/đóng rắn để sử dụng |
21 d |
14 d |
7 d |
|
Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
|
Nhiệt độ sơn |
10 °C |
23 °C |
40 °C |
|
Loại tiêu chuẩn |
|
|
|
|
Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau |
15 min |
15 min |
15 min |
|
Thời gian sống |
1.5 h |
1.5 h |
1 h |
|
Loại cho khí hậu lạnh |
|
|
|
|
Thời gian sống |
1 h |
1 h |
|

Kết nối với chúng tôi